thuỳ mị

thuỳ mị

Cô gái ấy có nụ cười thuỳ mị.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dịu dàng, hiền hòa, nết na: "thuỳ mị" mô tả tính cách hoặc phong thái của một người (thường phụ nữ) nhẹ nhàng, êm ái, đức hạnh cách cư xử đúng mực.
    • Êm dịu, dễ chịu: Trong một số ngữ cảnh, "thuỳ mị" còn chỉ vẻ ngoài hoặc giọng nói mang lại cảm giác dễ chịu, không gây gổ hay thô bạo.
dụ sử dụng
  • ( gái ấy phong thái dịu dàng, ai gặp cũng yêu mến.)
  • (Giọng nói nhẹ nhàng, êm ái của mẹ đưa con vào giấc ngủ.)
  • (Người con dâu hiền hòa, nết na luôn được gia đình chồng yêu quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuỳ mị nết na": cụm từ nhấn mạnh cả vẻ ngoài dịu dàng lẫn phẩm chất đạo đức tốt đẹp.

    • Nàng một thiếu nữ thuỳ mị nết na, ai cũng khen ngợi. (Nàng một gái vừa dịu dàng vừa đức hạnh, ai cũng khen ngợi.)
  • "dịu dàng thuỳ mị": cụm từ đồng nghĩa, thường dùng để miêu tả phụ nữ tính cách mềm mỏng, dễ thương.

    • ấy nổi tiếng người dịu dàng thuỳ mị trong làng. ( ấy nổi tiếng người phụ nữ hiền hòa, dễ thương trong làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thùy mị (biến thể chính tả): cách viết khác của "thuỳ mị", cùng nghĩa.

    • ấy một người thùy mị, hiền thục. ( ấy một người dịu dàng, hiền thục.)
  • Dịu dàng (tính từ): mềm mại, nhẹ nhàng trong lời nói hành độngtừ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn.

    • Em tính cách dịu dàng, ít khi khóc. (Em tính cách nhẹ nhàng, ít khi khóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiền hòa: tính từ chỉ sự ôn hòa, không hung dữ.
  • Nết na: tính từ chỉ phẩm chất đạo đức tốt, đoan trang.
  • Êm ái: tính từ chỉ sự nhẹ nhàng, dễ chịu (thường về giọng nói, cử chỉ).
Thành ngữ liên quan
  • Thuỳ mị như con gái nhà lành: thành ngữ so sánh, chỉ người con gái tính cách dịu dàng, nết na như truyền thống gia đình tốt.
    • ấy thuỳ mị như con gái nhà lành, ai cũng khen. ( ấy dịu dàng, nết na như một gái ngoan, ai cũng khen ngợi.)